Báo giá xây nhà trọn gói

Xây dựng ngôi nhà đẹp là nỗi niềm, ao ước lớn lao nhất của rất nhiều người. Nhưng tiến hành các công đoạn thực hiện lại không hề dễ một chút nào. Vì vậy các dịch vụ xây nhà trọn gói thường được chủ nhà lựa chọn kỹ càng. Trong đó phần quan trọng của dịch vụ này là báo giá xây nhà trọn gói. Một căn nhà cho dù đẹp đến thế nào đi nữa mà báo giá không phù hợp thì chắc chắn nó chỉ để trưng bày.

Giới thiệu dịch vụ báo giá xây nhà trọn gói tại Công Ty Xây Dựng Tiến Đạt

Công Ty Xây Dựng Tiến Đạt chuyên về tư vấn, đấu thầu xây dựng nhà ở. Cùng với các dịch vụ chủ lực như sửa chữa, thiết kế, thi công xây mới nhà ở. Các dự án xây nhà trọn gói được công ty tư vấn chi tiết, sát sao phù hợp với nhu cầu và khả năng chi trả của khách hàng.

Báo giá xây nhà trọn gói
Báo giá xây nhà trọn gói chi tiết, chuyên nghiệp tại Công ty Xây dựng Tiến Đạt

Trong đó báo giá xây nhà trọn gói tại xaydungtiendat.com.vn sẽ cung cấp cho khách hàng các vấn đề sau:

  • Báo giá tổng thể từ thi công thô đến hoàn thiện. Tất cả đều được tính toán kĩ lưỡng theo bảng biểu với mức giá vật liệu tốt nhất. Dựa trên giá thị trường để quý khách có sự so sánh, lựa chọn những mức giá phù hợp.
  • Báo giá với chi phí tốt nhất, chi tiết cho nhiều loại vật liệu. Chia thành nhiều gói dịch vụ khác nhau để khách hàng dễ dàng chọn lựa.
  • Báo giá, tư vấn chi tiết về vật liệu sử dụng trong thi công. Giúp quý khách nắm rõ các chi phí nhằm hạn chế các mức phát sinh không đáng có.
Báo giá xây nhà trọn gói
Xây nhà trọn gói đẹp, giá rẻ cùng Xây dựng Tiến Đạt

Các mức giá phổ biến áp dụng tại Công Ty Xây Dựng Tiến Đạt

Đơn giá thi công phần thô: 3.000.000 VNĐ/m² áp dụng cho công trình nhà phố tiêu chuẩn. Với tổng diện tích từ 350m² trở lên và điều kiện thi công bình thường.

Đơn giá thi công hoàn thiện: tùy thuộc vị trí quý vị cần hoàn thiện. Chi tiết liên hệ 043 764 8637096 850 8450 để được tư vấn miễn phí cụ thể hơn.

Chi tiết báo giá xây nhà trọn gói

Vật liệu Gói 1: Gói 2:  Gói 3:  Gói 4:  Gói 5: 
Phân cấp Cơ bản Khá Khá + TỐT CAO CẤP
Đơn Giá 4,40 tr/m² 4,80 tr/m² 5,20 tr/m² 5,60 tr/m² 6,00 tr/m²
Đá 1×2 Kiện Khê Kiện Khê Kiện Khê Kiện Khê Kiện Khê
Cát BT Hạt to Hạt to Hạt to Hạt to Hạt to
Bê tông Trộn tại CT Trộn tại CT Trộn tại CT Thương phẩm Thương phẩm
Cát xây Hạt to Hạt to Hạt to Hạt to Hạt to
Cát tô Hạt mịn Hạt mịn Hạt mịn Hạt mịn Hạt mịn
Xi măng Bút Sơn Bút Sơn Bút Sơn Bút Sơn Bút Sơn
Thép Việt – Nhật Việt – Nhật Việt – Nhật Việt – Nhật Việt – Nhật
Gạch xây Tuynel Tuynel Tuynel Tuynel Tuynel
Mác BT 250 250 250 250 250
Dây điện Trần Phú Trần Phú Trần Phú Trần Phú Trần Phú
Cáp mạng Sino Sino Sino Sino Sino
Cáp TV Sino Sino Sino Sino Sino
Nước nóng Không Tiền Phong Tiền Phong Tiền Phong Tiền Phong
Nước thoát Tiền Phong Tiền Phong Tiền Phong Tiền Phong Tiền Phong

SƠN NƯỚC – SƠN DẦU

Sơn ngoại thất Expo/Maxilite Dulux inspire Dulux inspire Dulux weathersield Dulux weathersield
Sơn nội thất Maxilite Maxilite Dulux inspire Lau chùi hiệu quả 5 in 1
Matit Việt Mỹ Joton Joton Joton Jotun/DULUX
Sơn dầu Bạch Tuyết Bạch tuyết Bạch Tuyết JOTUN JOTUN

GẠCH LÁT NỀN (VNĐ/m²)

Gạch nền nhà Đồng Tâm, Bạch Mã, Viglacera, Prime.. 150 000 240 000 240 000 240 000 240 000
Gạch nền sân, bc (Đồng Tâm, Bạch Mã, Viglacera, Prime… 120 000 120 000 120 000 120 000 120 000
Gạch nền WC Đồng Tâm, Bạch Mã, Viglacera…  120 000 150 000 180 000 210 000 240 000

GẠCH ỐP TƯỜNG (VNĐ/m²)

Gạch ốp Wc Đồng Tâm, Bạch Mã, Viglacera… 120 000 150 000 180 000 200 000 240 000
Gạch ốp bếp Đồng Tâm, Bạch Mã, Viglacera… 120 000 150 000 180 000 200 000 240 000

CẦU THANG

Đá bậc thang Tím Mông Cổ Kim sa xanh Kim Sa Trung Kim Sa Trung Xà cừ xanh
 Đơn giá 550 000 VNĐ/m² 850 000 VNĐ/m² 1 250 000 VNĐ/m² 1 250 000 VNĐ/m² 1 700 000 VNĐ/m²
Trụ đề pa Tràm Vàng Cam xe Căm xe Căm xe Gõ đỏ
160x160x1200mm 1 300 000 2 050 000 2 050 000 2 050 000 2 700 000
Tay vịn 6x8cm Tràm sồi Căm xe Căm xe Gõ đỏ
350 000 450 000 450 000 450 000 450 000
Lan can Sắt Kính cường lực 10ly Kính cường lực 10ly Kính cường lực 12ly Kinh cường lực 12ly
420 000 800 000 800 000 800 000 800 000

TRẦN THẠCH CAO

Trần thạch cao Vĩnh tường Vĩnh tường  Vĩnh tường  Vĩnh Tường Vĩnh Tường

CỬA ĐI CÁC LOẠI

Cửa đi chính trệt Sắt hộp mã kẽm, sắt hộp 4x8cm, Kính 8ly Sắt hộp mã kẽm, sắt hộp 4x8cm, Kính 8ly Nhựa lõi thép, Kính 8 ly Nhựa lõi thép, Kính 8ly Nhôm Xingfa
 Đơn giá 1 350 000 VNĐ/m² 1 350 000 VNĐ/m² 2 100 000 VNĐ/m² 2 100 000 VNĐ/m² 2 500 000 VNĐ/m²
Cửa đi ban công Sắt hộp 4x8cm Nhựa lõi thép Nhựa lõi thép Nhựa lỗi thép Nhôm Xingfa
 Đơn giá 1 350 000đ/m2 1 850 000đ/m2 1 850 000đ/m2 1 850 000đ/m2 2 500 000đ/m2
Cửa đi phòng ngủ Nhựa giả Gỗ Gỗ Sồi Cam xe Cửa nhựa lõi thép, Kính 8ly Nhôm Xingfa
Cửa Wc Nhôm kính hệ 700, Kính 5ly Nhôm hệ 1000 , Kính 8ly Nhựa lõi thép, Kính 8ly Nhựa lõi thép, Kính 8ly Nhôm Xingfa
Khóa cửa phòng ngủ, WC Trung Quốc 120.000đ Việt Tiệp 259.000đ Việt Tiệp 259.000đ Việt Tiệp 359.000đ Việt Tiệp 359.000đ
Khóa cửa đi chính – Tay gạt Việt Tiệp : 300.000đ Việt Tiệp 390.000đ Việt Tiệp 390.000đ Việt Tiệp 450.000đ Việt Tiệp 450.000đ

CỬA SỔ

Cửa sổ Nhôm hệ 700, Kính 5ly Nhôm hệ 700, Kính 5ly Nhựa lõi thép, Kính 5ly Nhựa lõi thép, Kính 8ly Nhôm Xingfa
Đơn giá (bao gồm bông gió sắt) 850 000 VNĐ/m² 850 000 VNĐ/m² 1 550 000 VNĐ/m² 1 650 000 VNĐ/m² 2 500 000 VNĐ/m²

CỔNG (thuộc sân vườn, hàng rào)

Cửa cổng Sắt hộp 4×8, mạ kẽm dày 1,4mm Sắt hộp 4×8, mạ kẽm dày 1,4mm Sắt hộp 4×8, mạ kẽm dày 1,4mm Sắt hộp 4×8, mạ kẽm dày 1,4mm Sắt hộp 5×10, mạ kẽm dày 1,4mm
Đơn giá 1.250.000 VNĐ/m² 1.250.000 VNĐ/m² 1.250.000 VNĐ/m² 1.250.000 VNĐ/m² 1.350.000 VNĐ/m²
Bàn lề -Ổ Khóa 300 000đ/bộ 500 000đ/bộ 5 00 000đ/bộ 800 000đ/bộ 1 000 000đ/bộ
MÁI GIẾNG TRỜI
Mái+Khung Sắt (Diện tích tối đa 4m2) Polycabonate-Khung sắt hộp 20x20mm Kính 8ly cường lực-Khung sắt hộp 25x25mm Kính 8ly cường lực-Khung sắt hộp 25x25mm Kính 10ly cường lực- Khung sắt hộp 25x25mm Kính 10ly cường lực- Khung sắt hộp 25x25mm

BẾP (Đá bếp, tủ bếp – Áp dụng chiều dài bếp < 3m5, Tủ bếp trên cao 75cm)

Đá bàn bếp Tím Mông Cổ Kim xa xanh Kim Sa Trung Kim Sa Trung xà cừ xanh
đồng/m2 550 000 850 000 1 350 000 1 350 000 1 700 000
Tủ bếp trên Tủ Nhôm Kính Sồi Sồi Căm xe Căm xe
Tủ bếp dưới Cánh tủ Nhôm Kính Cánh Sồi Cánh Sồi Cánh Căm xe Cánh Căm xe

THIẾT BỊ ĐIỆN VÀ CHIẾU SÁNG

Công tắc, ổ cắm,CB, MCB, Tủ điện SINO (1 phòng 4 công tắc, 4 ổ cắm) SINO(1 phòng 4 công tắc, 4 ổ cắm) SINO(1 phòng 4 công tắc, 4 ổ cắm) SINO (1 phòng 4 công tắc, 4 ổ cắm) PANASONIC (1 phòng 4 công tắc, 4 ổ cắm)
Đèn phòng Bóng Philips (Mỗi phòng 01 cái hoặc 4  đền lon) Bóng Philips (Mỗi phòng 01 cái hoặc 6  đèn lon) Bóng Philips (Mỗi phòng 02 cái hoặc 8 đèn lon) Bóng Philips (Mỗi phòng 02 cái hoặc 8 đèn lon) Bóng Philips (Mỗi phòng 03 cái hoặc 12 đền lon)
Đèn Wc Bóng Philips (Đèn huỳnh quang 0.6 m) Bóng Philips ( Đèn mâm ốp trần) Bóng Philips ( Đèn mâm ốp trần) Bóng Philips (Đèn mâm ốp trần) Bóng Philips Bóng Philips ( Đèn mâm ốp trần)
Đơn giá vnd/cái 100 000 150 000 150 000 150 000 250 000
Đèn cầu thang tường CĐT chọn mẫu, mỗi tầng 1 cái CĐT chọn mẫu, mỗi tầng 1 cái CĐT chọn mẫu, mỗi tầng 1 cái CĐT chọn mẫu, mỗi tầng 1 cái CĐT chọn mẫu, mỗi tầng 1 cái
Đơn giá 150.000đ/cái 150.000đ/cái 350.000đ/cái 400.000đ/cái 500.000đ/cái
Đèn ban công 200 000đ/cái, mỗi tầng 1 cái 200 000đ/cái mỗi tầng 1 cái 250 000đ/cái, mỗi tầng 1 cái 350 000đ/cái, mỗi tầng 1 cái 350 000đ/cái, mỗi tầng 1 cái
Máy lạnh 1HP, Dây đồng tối đa 10m Chưa bao gồm Chưa bao gồm Chưa bao gồm Máy reetech Phòng/cái Máy Daikin Phòng/cái

THIẾT BỊ VỆ SINH

Lavabo (đồng/bộ) 320 000 600 000 601 000 1 100 000 2 100 000
Phụ kiện lavabo 230 000 690 000 691 000 851 000 852 000
Bàn cầu 1 660 000 1 825 000 2 425 000 2 425 000 3 425 000
Vòi tắm hoa sen 600 000 1 400 000 1 800 000 1 800 000 1 800 000
Vòi lavabo 170 000 850 000 1 200 000 1 200 000 1 700 000
Ru-mi-ne (ban công) 100 000 100 000 100 000 100 000 100 000
Hang xịt+T chia inox 250 000 440 000 440 000 440 000 440 000
Phễu thu sàn 55 000 120 000 121 000 122 000 200 000
Van nước lạnh 250 000 251 000 252 000 253 000 254 000
Van nước nóng Chưa bao gồm 355 000 355 000 355 000 355 000
Van một chiều 260 000 260 000 260 000 260 000 260 000
Bồn Inox 1.000 Lít 1.000 Lít 1.000 Lít 1.500 Lít 1.500 Lít
Chậu rửa chén 825 000 1 100 000 1 300 000 1 850 000 3 400 000
Vòi rửa chén 600 000 1 000 000 1 500 000 1 650 000 3 200 000

VẬT LIỆU CHỐNG THẤM

Chống thấm ban công và WC, Sân thượng, Mái SIKA/KOVA SIKA/KOVA SIKA/KOVA SIKA/KOVA SIKA/KOVA

LAN CAN BAN CÔNG

Lan can sắt Tay inox Kính CL 10ly Tay inox Kính CL 10ly Tay inox Kính CL 10ly Tay inox Kính CL 10ly
Lan can ban công 650 000 1 350 000 1 350 000 1 350 000 1 350 000

ỐP VÁCH TRANG TRÍ

Trang trí mặt tiền trệt Chưa bao gồm Chưa bao gồm Chưa bao gồm Kim sa trung Xà cừ xanh
Trang trí mặt tiền lầu (30%=Max 15m2) Chưa bao gồm Chưa bao gồm Chưa bao gồm 550 000 550 000
Vách trang trí  tiểu cảnh Max =15m2 Chưa bao gồm Chưa bao gồm Chưa bao gồm 550 000 1 200 000

 

Máy nước nóng trực tiếp Vật liệu hoàn thiện các vách trang trí ngoài sơn nước
Cửa cuốn, cửa kéo Đèn chùm trang trí, đèn trụ cổng, đèn chiếu tranh
Tủ âm tường Các thiết bị gia dụng (Máy lạnh, bếp gas, hút khói, v.v.)
Các thiết bị nội thât (giường, tủ, kê, quầy bar,.v.v.) Các loại sơn khác ngoài sơn nước, sơn dầu, sơn gai, sơn gấm (sơn giả đá, sơn gooxx)
Sân vườn, tiểu cảnh Các hạng mục khác ngoài bảng phân thích vật tư trọn gói
Các phụ kiện WC khác theo thiết kế
(Bồn tắm nằm, bồn tắm kính, kệ lavabo v.v.)
  • Báo giá áp dụng cho tổng diện tích xây dựng > 350 m², có chổ tập kết vật tư, đường rộng > 5m
  • Báo giá chưa bao gồm 10% VAT

Cách tính diện tích xây dựng – Báo giá xây nhà trọn gói Tiến Đạt

  • Tổng diện tích xây dựng từ 300-350 m²: Cộng thêm 50.000 VNĐ/m².
  • Tổng diện tích xây dựng từ 250-300 m²: Cộng thêm 100.000 VNĐ/m².
  • Tổng diện tích xây dựng từ 200-250 m²: Cộng thêm 150.000 VNĐ/m².
  • Tổng diện tích xây dựng từ 150-200 m²: Cộng thêm 200.000 VNĐ/m².

Lưu ý: Quy mô xây dựng có tổng diện tích < 150m², hẻm nhỏ, không có bãi tập kết vật tư sẽ được trao đổi cụ thể sau.

Báo giá xây nhà trọn gói phần móng

  • Móng đơn (móng chân vịt, móng cóc), hệ đài móng (dành cho ép cọc) tính bằng 20% – 30% diện tích xây dựng.
  • Móng băngmóng bè tính bằng 40% – 50% diện tích xây dựng.

Báo giá xây nhà trọn gói tầng hầm

  • Độ sâu < 1,2m so với cốt vỉa hè tính:  150% diện tích xây dựng thô.
  • Độ sâu < 1,8m so với cốt vỉa hè tính:  170% diện tích xây dựng thô.
  • Độ sâu > 2,0m so với cốt vỉa hè tính:  200% diện tích xây dựng thô.

Báo giá xây nhà trọn gói phần thân

  • Trệt, các tầng tính 100%diện tích xây dựng thô.
  • Sân thượng tính 50% diện tích xây dựng.
  • Gia cố nền trệt bằng sàn bê tông cốt thép tính 10 – 20% diện tích xây dựng thô.

Báo giá xây nhà trọn gói phần mái

  • Dàn bông Pergola tính 30% diện tích xây.
  • Mái bằng tôn: tính 20% diện tích xây.
  • Mái bằng bê tông cốt thép, mái tum: tính 40% diện tích xây dựng.
  • Mái bằng ngói xà gồ thép: 40% diện tích xây.
  • Mái bê tông cốt thép dán ngói: tính 60% diện tích xây dựng.

Báo giá xây nhà trọn gói các phần khác

  • Đơn giá sàn giả tính 50% diện tích xây dựng.
  • Đơn giá ô trống < 8m² tính 100% diện tích xây dựng.
  • Đơn giá ô trống > 8m² tính 50% diên tích xây dựng.
  • Đơn giá Sân vườn, hàng rào, cổng tính 50% diện tích xây dựng.

Lưu ý: Đơn giá trên dùng cho tải ép dưới 65T, các móng có tải ép lớn hơn 65T sẽ khảo sát và báo giá sau. Tránh tình trạng không có cọc để ép, Quý khách nên đặt đúc cọc trước 1 tuần để có cọc thi công đúng tiến độ.

Trên đây là bảng báo giá xây nhà trọn gói tại Công ty Xây dựng Tiến Đạt. Quý vị muốn được tư vấn báo giá xây nhà trọn gói cụ thể chi tiết hơn vui lòng gọi điện theo đường dây nóng: 043.764.8637 hoặc 096.850.8450.

Chúc quý vị có được báo giá xây nhà trọn gói đúng như mong muốn cùng Xaydungtiendat.com.vn

Báo giá xây nhà trọn gói
5 (100%) 4 votes
Call Bo gi xy nh - Home Bo gi d?ch v? s?a nh Bo gi xy nh ph?n th